eroticism

/e'rɔtisizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất gợi dục, tính chất khêu gợi: Chất lượng hoặc đặc điểm của một thứ đó (nghệ thuật, văn học, hành vi) khả năng khơi gợi ham muốn tình dục hoặc liên quan đến khoái cảm tình dục.
    • Sự hướng về tình dục, sự ám ảnh bởi tình dục: Trạng thái tinh thần hoặc xu hướng tập trung vào các khía cạnh tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The film was criticized for its excessive eroticism. (Bộ phim bị chỉ trích tính chất gợi dục quá mức của .)
    • His poetry is known for its subtle eroticism. (Thơ của ông ấy được biết đến với tính gợi dục tinh tế.)
    • The artist explored themes of love and eroticism in her paintings. (Nữ họa sĩ khám phá các chủ đề tình yêu tính gợi dục trong các bức tranh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aesthetic eroticism": Tính gợi dục mang tính thẩm mỹ, khi yếu tố tình dục được thể hiện một cách nghệ thuật giá trị thẩm mỹ cao.
    • The sculpture balances form and aesthetic eroticism. (Bức tượng cân bằng giữa hình khối tính gợi dục thẩm mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Erotic (adj): (thuộc về) gợi dục, khêu gợi.
    • erotic literature (văn học gợi dục)
  • Erotica (n): các tác phẩm (văn học, nghệ thuật) nội dung gợi dục.
    • a collection of classic erotica (một bộ sưu tập các tác phẩm gợi dục kinh điển)
Từ đồng nghĩa
  • Sexuality: tính dục, bản chất tình dục.
  • Sensuality: tính nhục cảm, sự khoái lạc giác quan.
  • Carnality: tính nhục dục, tính trần tục (nhấn mạnh khía cạnh thể xác).
Từ trái nghĩa
  • Asexuality: tínhtính, không ham muốn tình dục.
  • Chastity: sự trinh tiết, sự trong sạch.
danh từ
  1. tư tưởng dâm dục; tính đa dâm