errand

/'erənd/
danh từ
  1. việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)
    • to run [on] errands; to go on errands
      chạy việc vặt
  2. mục đích cuộc đi; mục đích
    • his errand was to deliver a letter
      mục đích hắn đến để đưa một bức thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "errand"

errand
She runs a quick errand to the post office.