errant

/'erənt/
Học thuật
Thân thiện
errant

A gentle, errant breeze rustles the leaves of the old oak tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lang thang, giang hồ: Chỉ sự di chuyển không mục đích cố định hoặc không theo một lộ trình nhất định.
    • Sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn: Chỉ hành vi, ý kiến hoặc kết quả đi chệch khỏi những được coi đúng đắn hoặc chấp nhận được.
  2. Danh từ:

    • Hiệp sĩ lang thang: (Cách dùng cổ, hiếm) Chỉ một hiệp sĩ đi phiêu lưu, tìm kiếm những cuộc phiêu lưu để chứng tỏ lòng dũng cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • An errant breeze blew the papers off the desk. (Một cơn gió lang thang thổi bay đống giấy tờ trên bàn.)
    • The teacher corrected the errant student's behavior. (Giáo viên đã sửa chữa hành vi sai trái của học sinh.)
    • We must find and fix the errant code in the program. (Chúng ta phải tìm sửa đoạn sai sót trong chương trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "errant thought": một ý nghĩ lạc lõng, không tập trung.

    • An errant thought about his childhood interrupted his work. (Một ý nghĩ lang thang về thời thơ ấu đã làm gián đoạn công việc của anh ta.)
  • "to go errant": (cách dùng cổ) đi lang thang, đi lạc.

    • The knight went errant in search of adventure. (Vị hiệp sĩ đã đi lang thang để tìm kiếm cuộc phiêu lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Erratically (phó từ): một cách thất thường, không theo quy tắc.

    • The car moved erratically on the icy road. (Chiếc xe di chuyển một cách thất thường trên con đường đóng băng.)
  • Errancy (danh từ): tình trạng sai lầm, sự lầm lạc.

    • The errancy of his judgment led to the failure. (Sự sai lầm trong phán đoán của anh ta đã dẫn đến thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Straying: đi lạc, lạc lối.
  • Wayward: ngang bướng, không tuân theo kỷ luật.
  • Aberrant: dị biệt, khác thường, lệch chuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan
  • Knight-errant: (thành ngữ/danh từ ghép) hiệp sĩ lang thang.
    • In the stories, the knight-errant traveled the land helping people. (Trong các câu chuyện, vị hiệp sĩ lang thang đã đi khắp vùng đất để giúp đỡ mọi người.)
errant

A gentle, errant breeze rustles the leaves of the old oak tree.

tính từ
  1. lang thang, giang hồ
  2. sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn
danh từ
  1. (như) knight-errant

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "errant"