arrant

/'ærənt/
Học thuật
Thân thiện
arrant

An arrant fool believes every rumor he hears.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn toàn, thực sự, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một phẩm chất tiêu cực hoặc đáng chê trách. Từ này thường mang sắc thái mạnh mẽ có thể mang tính miệt thị.
    • Hết sức, thậm tệ: Nhấn mạnh vào tính chất cực đoan, thường theo hướng xấu, của một người hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is an arrant coward. (Hắn một tên hèn nhát hoàn toàn.)
    • That's arrant nonsense! (Đó điều hết sức vô lý!)
    • The scheme was exposed as arrant fraud. (Âm mưu đó bị phơi bày một trò lừa đảo thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arrant" + danh từ chỉ người phẩm chất xấu: Thường dùng để phóng đại lên án phẩm chất tiêu cực của một người.

    • The dictator was an arrant tyrant. (Nhà độc tài đó một tên bạo chúa thực sự.)
  • "arrant" + danh từ trừu tượng: Dùng để nhấn mạnh sự hoàn toàn vô lý hoặc sai trái của một tuyên bố, ý tưởng.

    • Her argument was based on arrant falsehood. (Lập luận của ấy dựa trên sự dối trá hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoroughgoing (adj): triệt để, hoàn toàn (có thể dùng cho cả nghĩa tích cực tiêu cực).
  • Unmitigated (adj): hoàn toàn, không giảm nhẹ (thường dùng cho điều xấu).
  • Egregious (adj): rõ ràng, thậm tệ (chỉ điều xấu một cách khác thường).
Từ đồng nghĩa
  • Complete: hoàn toàn.
  • Utter: tuyệt đối.
  • Total: toàn bộ.
  • Pure: thuần túy, hoàn toàn (theo nghĩa nhấn mạnh).
  • Stark: rõ ràng, hoàn toàn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "arrant" ngày nay được coi từ cổ hoặc trang trọng, chủ yếu được dùng trong văn viết hoặc để tạo hiệu ứng nhấn mạnh mạnh mẽ.
  • hầu như luôn đi kèm với những từ mang nghĩa xấu (như ) hiếm khi dùng với nghĩa tích cực.
  • Trong tiếng Anh hiện đại, các từ như "complete", "total", hoặc "utter" thường được dùng phổ biến hơn trong các ngữ cảnh tương tự.
arrant

An arrant fool believes every rumor he hears.

tính từ
  1. thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại
    • an arrant rogue
      thằng đại xỏ
    • arrant nonsense
      điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ