arrant

/'ærənt/
tính từ
  1. thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại
    • an arrant rogue
      thằng đại xỏ
    • arrant nonsense
      điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "arrant"

arrant
An arrant fool believes every rumor he hears.