escalation

/,eskə'leiʃn/
danh từ
  1. sự leo thang (chiến tranh)
  2. bước leo thang (trong chiến tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "escalation"

escalation
The manager discussed the budget escalation with the team.