osculation

/,ɔskju'leiʃn/
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm), (đùa cợt) sự hôn hít
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm);(đùa cợt) cái hôn
  3. (toán học) sự mật tiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "osculation"

osculation
A child gives her mother a gentle osculation on the cheek.