escale

danh từ giống cái
  1. bến (tàu, máy bay)
  2. sự đỗ lại (để lấy chất đốt, để lấy hành khách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "escale"

escale
L'avion fait une escale à l'aéroport de Paris.