escalier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cầu thang: Một công trình kiến trúc gồm một chuỗi các bậc thang (marches) nối liền các tầng nhà hoặc các mặt bằng ở các độ cao khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'escalier est en bois. (Cầu thang được làm bằng gỗ.)
- Elle descend l'escalier rapidement. (Cô ấy đi xuống cầu thang một cách nhanh chóng.)
- L'appartement est au troisième étage sans ascenseur, il faut prendre l'escalier. (Căn hộ ở tầng ba và không có thang máy, phải đi cầu thang bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"escalier mécanique": cầu thang máy, cầu thang cuốn.
- Prenez l'escalier mécanique pour aller au deuxième niveau du centre commercial. (Hãy đi cầu thang cuốn để lên tầng hai của trung tâm mua sắm.)
"escalier de service": cầu thang phụ, thường dùng cho nhân viên hoặc vận chuyển đồ đạc.
- Les livreurs utilisent l'escalier de service. (Những người giao hàng sử dụng cầu thang phụ.)
"esprit d'escalier" (thành ngữ): ý tưởng, lời đáp lại thông minh chỉ nghĩ ra được khi đã rời khỏi cuộc trò chuyện (giống như "tức nước vỡ bờ" trong ý nghĩ).
- Après la réunion, j'ai eu un esprit d'escalier et j'ai pensé à toutes les choses que j'aurais dû dire. (Sau cuộc họp, tôi mới nghĩ ra và nhớ đến tất cả những điều lẽ ra mình nên nói.)
Biến thể và từ liên quan
- Escalader (động từ): trèo lên, leo lên (ví dụ: một bức tường).
- Escalade (danh từ giống cái): sự leo trèo, sự leo thang (ví dụ: leo thang xung đột).
Từ đồng nghĩa
- Marches (danh từ giống cái số nhiều): các bậc thang.
- Degrés (danh từ giống đực số nhiều): các bậc, cấp bậc (có thể dùng cho cầu thang theo nghĩa cổ).
Thành ngữ liên quan
- "faire des escaliers dans les cheveux de quelqu'un" (thân mật, ít dùng): cắt tóc cho ai đó một cách nham nhở, không đều.
- Le coiffeur débutant lui a fait des escaliers dans les cheveux. (Người thợ cắt tóc mới vào nghề đã cắt tóc cho anh ta trông nham nhở.)
danh từ giống đực
- cầu thang
- Escalier mécaniquecầu thang máy
- faire des escaliers dans les cheveux de quelqu'un(thân mật) cắt tóc nham nhở cho ai