escamoter

ngoại động từ
  1. cất lén đi, làm biến đi, giấu đi (trong trò quỷ thuật)
  2. nẫng nhẹ
    • Escamoter un portefeuille
      nẫng nhẹ một cái
  3. đọc lướt
    • Escamoter certains mots
      đọc lướt một số từ
  4. tránh
    • Escamoter une difficulté
      tránhmột khó khăn
  5. gấp lại (bánh xe máy bay, giường, bàn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "escamoter"