nhót

  1. (bot.) éléagne
    • họ nhót
      éléagnacées;(thông tục) subtiliser; escamoter; barboter
    • Chúng đã nhót mất của cái đồng hồ
      ils lui ont escamoté (barboté) sa montre;(khẩu ngữ) s'esquiver
    • Nhót ra khỏi phòng
      s'esquiver de la salle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhót
Một em bé đang hái quả nhót từ cây trong vườn.