escarp
/is'kɑ:p/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dốc đứng, vách đứng: Một bề mặt dốc thẳng đứng, đặc biệt là một vách đá hoặc sườn núi dựng đứng.
- Tường dốc đứng (công sự): Trong quân sự, đây là bức tường dốc đứng hoặc bờ dốc được tạo ra nhân tạo ngay phía trước một pháo đài hoặc thành lũy để ngăn cản kẻ tấn công.
Động từ (ngoại động từ):
- Đào/đắp thành dốc đứng: Hành động tạo ra một bề mặt dốc đứng, đặc biệt là trong bối cảnh xây dựng công sự quân sự.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The castle was protected by a deep moat and a steep escarp. (Lâu đài được bảo vệ bởi một con hào sâu và một vách dốc đứng.)
- Climbing the natural escarp was dangerous. (Việc leo lên vách đá dựng đứng tự nhiên rất nguy hiểm.)
Động từ:
- The engineers escarped the hillside to fortify the position. (Các kỹ sư đã đào đắp sườn đồi thành dốc đứng để củng cố vị trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The escarp of the fort": Vách dốc của pháo đài, thường đề cập đến cấu trúc phòng thủ.
- Attackers struggled to scale the escarp of the fort. (Những kẻ tấn công vật lộn để trèo lên vách dốc của pháo đài.)
Biến thể và từ gần giống
- Escarpment (n): Vách dốc, thường dùng để chỉ các dạng địa hình tự nhiên lớn hơn, như một dãy vách đá dài.
- The Great Escarpment in southern Africa is a major geographical feature. (Vách dốc Lớn ở Nam Phi là một đặc điểm địa lý quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa địa hình): Cliff (vách đá), scarp (vách dốc), bluff (vách đứng).
- Danh từ (nghĩa quân sự): Rampart (tường thành), parapet (tường chắn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến.)
danh từ
- dốc đứng, vách đứng (núi đá)
ngoại động từ
- (quân sự) đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ)