escarp

/is'kɑ:p/
danh từ
  1. dốc đứng, vách đứng (núi đá)
ngoại động từ
  1. (quân sự) đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "escarp"

escarp
The soldiers climbed the steep escarp to reach the fortress.