scarp

/skɑ:p/
danh từ
  1. tường phía trong (công sự), luỹ phía trong (chiến hào), luỹ phía trong (chiến hào)
  2. sườn dốc (của một quả đồi)
ngoại động từ
  1. đắp thành dốc, làm thành dốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scarp
A hiker carefully descends the steep scarp of the ancient plateau.