esclavage

danh từ giống đực
  1. tình trạng nô lệ, thân phận nô lệ
    • Vivre dans l'esclavage
      sống trong tình trạng nô lệ
  2. sự gò bó
    • L'esclavage de la rime
      sự gò bó của vần thơ
  3. vòng, kiềng (đồ trang sức đeocổ); xuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "esclavage"