domination

/,dɔmi'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
domination

Une équipe de football maintient sa domination sur le terrain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thống trị, sự đô hộ: Quyền lực tối cao kiểm soát hoàn toàn đối với một quốc gia, dân tộc hoặc nhóm người, thường được thiết lập bằng vũ lực hoặc áp đặt.
    • Sự chế ngự, sự kiềm chế: Hành động kiểm soát, điều khiển hoặc ảnh hưởng chi phối mạnh mẽ lên một người, một cảm xúc, một tình huống hoặc một lĩnh vực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La domination coloniale a duré plusieurs décennies. (Sự đô hộ thực dân đã kéo dài nhiều thập kỷ.)
    • Il a exercé une domination totale sur le marché. (Ông ấy đã thực thi sự thống trị hoàn toàn lên thị trường.)
    • Elle lutte pour la domination de ses émotions. ( ấy đấu tranh để giành sự chế ngự cảm xúc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sous la domination de quelqu'un": ở dưới sự thống trị/áp chế của ai đó.

    • Le pays était sous la domination d'un dictateur. (Đất nước đãdưới sự thống trị của một tên độc tài.)
  • "Avoir la domination sur quelque chose": quyền thống trị/chi phối đối với cái gì đó.

    • Cette équipe a la domination sur le championnat. (Đội này sự thống trị đối với giải vô địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dominer (động từ): thống trị, chế ngự, vượt trội.

    • Cette montagne domine la vallée. (Ngọn núi này thống trị/bao trùm thung lũng.)
  • Dominant, dominante (tính từ): thống trị, chiếm ưu thế.

    • Une position dominante. (Một vị trí thống trị.)
  • Dominateur, dominatrice (tính từ/danh từ): tính thống trị, hách dịch; kẻ thống trị.

    • Un caractère dominateur. (Một tính cách hách dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Souveraineté: chủ quyền.
  • Hégémonie: bá quyền.
  • Suprématie: quyền tối cao.
  • Contrôle: sự kiểm soát.
  • Empire: đế chế, quyền thống trị.
Thành ngữ liên quan
  • Exercer sa domination: thực thi quyền thống trị của mình.

    • Le roi exerçait sa domination d'une main de fer. (Nhà vua thực thi quyền thống trị của mình bằng bàn tay sắt.)
  • Tomber sous la domination de...: rơi vào sự thống trị của...

    • La région est tombée sous la domination de l'empire voisin. (Vùng này đã rơi vào sự thống trị của đế chế láng giềng.)
domination

Une équipe de football maintient sa domination sur le terrain.

danh từ giống cái
  1. sự thống trị, sự đô hộ
    • La domination des colonialistes
      sự thống trị của bọn thực dân
  2. sự chế ngự, sự kiềm chế
    • Domination morale
      sự chế ngự về mặt đạo đức, ảnh hưởng về mặt đạo đức
    • Domination de soi -même
      sự tự kiềm chế
  3. (số nhiều) thiên thần thượng đẳng