domination

/,dɔmi'neiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thống trị, sự đô hộ
    • La domination des colonialistes
      sự thống trị của bọn thực dân
  2. sự chế ngự, sự kiềm chế
    • Domination morale
      sự chế ngự về mặt đạo đức, ảnh hưởng về mặt đạo đức
    • Domination de soi -même
      sự tự kiềm chế
  3. (số nhiều) thiên thần thượng đẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "domination"

domination
Une équipe de football maintient sa domination sur le terrain.