escritoire

/,eskri:'twɑ:/
Học thuật
Thân thiện
escritoire

A woman writes a letter at her escritoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn viết ngăn kéo: Một loại bàn nhỏ, thường trang trí công phu, được thiết kế đặc biệt cho việc viết lách, thư từ thường nhiều ngăn kéo, hộc tủ để cất giữ giấy tờ dụng cụ viết. Từ này mang sắc thái cổ điển hoặc trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The antique escritoire in the corner held her collection of letters and sealing wax. (Chiếc bàn viết cổ trong góc cất giữ bộ sưu tập thư từ sáp niêm phong của .)
    • He sat at his escritoire every morning to compose his thoughts in his journal. (Sáng nào ông cũng ngồi vào bàn viết để ghi lại suy nghĩ của mình vào nhật ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "escritoire" thường được dùng trong văn cảnh mô tả nội thất cổ, phong cách trang trọng hoặc trong văn học lịch sử để gợi lên hình ảnh một không gian làm việc riêng tư, thanh lịch.
    • The detective found the crucial clue hidden in a secret compartment of the Victorian escritoire. (Viên thám tử tìm thấy manh mối quan trọng được giấu trong một ngăn bí mật của chiếc bàn viết thời Victoria.)
Biến thể từ gần giống
  • Secretary (danh từ, trong ngữ cảnh nội thất): Cũng một loại bàn viết cao, có mặt bàn có thể gập xuống phần trên kệ sách hoặc ngăn tủ. Nghĩa này gần giống với "escritoire".
  • Writing desk (danh từ): Bàn viết (nghĩa tổng quát hơn, ít trang trọng hơn "escritoire").
  • Bureau (danh từ): Có thể chỉ bàn viết ngăn kéo, đặc biệt kiểu có mặt bàn nghiêng có thể đóng mở được.
Từ đồng nghĩa
  • Writing desk: Bàn viết.
  • Secretary (trong ngữ cảnh đồ đạc): Bàn viết kệ sách.
  • Bureau: Bàn viết, bàn làm việc (thường ngăn kéo).
Lưu ý
  • "Escritoire" một từ nguồn gốc từ tiếng Pháp, được sử dụng trong tiếng Anh để chỉ một loại đồ nội thất cụ thể, mang tính chất trang trọng thường đồ cổ. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "writing desk" hoặc "desk" những từ thông dụng hơn.
escritoire

A woman writes a letter at her escritoire.

danh từ
  1. bàn viết ngăn kéo

Từ đồng nghĩa