secretary

/'sekrətri/
danh từ
  1. thư ký, bí thư
    • private secretary
      thư ký riêng
    • secretary of emnassy
      bí thư toà đại sứ
  2. bộ trưởng, tổng trưởng
    • secretary of State for Foreign Affrais
      bộ trưởng bộ ngoại giao (Anh)
    • permanent secretary
      thứ trưởng (một bộ trong chính phủ Anh)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) secretaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

secretary
The secretary organizes the meeting notes on her desk.