escudo

/es'ku:dou/
Học thuật
Thân thiện
escudo

Un homme tient un escudo portugais dans sa main.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồng escudo: Đơn vị tiền tệ của Bồ Đào Nha, được sử dụng trước khi chuyển sang đồng euro.
    • Đồng escudo: Đơn vị tiền tệ của Chile, được sử dụng trước khi chuyển sang đồng peso.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Avant l'euro, le Portugal utilisait l'escudo. (Trước đồng euro, Bồ Đào Nha sử dụng đồng escudo.)
    • Cette vieille pièce est un escudo chilien. (Đồng xu nàymột escudo của Chile.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en escudos": tính bằng đơn vị escudo.
    • Le prix était indiqué en escudos portugais. (Giá cả được ghi bằng đồng escudo Bồ Đào Nha.)
Biến thể từ gần giống
  • Escudo portugais (n): Đồng escudo Bồ Đào Nha.
  • Escudo chilien (n): Đồng escudo Chile.
Từ đồng nghĩa
  • Ancienne monnaie: Tiền tệ (nghĩa chung, chỉ bối cảnh lịch sử).
Lưu ý
  • Từ "escudo" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc tài chính để nói về các đồng tiền đã ngừng lưu hành. không cònđơn vị tiền tệ chính thức hiện tại.
escudo

Un homme tient un escudo portugais dans sa main.

danh từ giống đực
  1. đồng etcuđo (tiền Bồ Đào Nha Chi-)

Từ gần giống