espérer

ngoại động từ
  1. trông đợi, mong, hy vọng
    • Espérer le succès
      trông đợi sự thành công
    • J'espère qu'il viendra
      tôi hy vọng sẽ đến
nội động từ
  1. tin tưởng
    • Espérer en l'avenir
      tin tưởngtương lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "espérer"