aspirer

ngoại động từ
  1. hít vào
    • Aspirer et expirer
      hít vào thở ra
    • "Il ouvrait les narines pour aspirer les bonnes odeurs de la campagne" (Flaub.)
      anh ta mở lỗ mũi ra hít hương vị đồng quê vào
  2. hút vào
  3. phát âm bật hơi
nội động từ
  1. cầu mong, khao khát
    • Le bonheur auquel j'aspire
      niềm hạnh phúc tôi khao khát
    • Aspirer aux honneurs
      khao khát danh vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aspirer"