craindre

ngoại động từ
  1. sợ, e
    • Craindre le danger
      sợ nguy hiểm
    • Je crains qu'il ne s'en repente
      tôi e sẽ phải hối hận về việc đó
    • Il craint de le dire
      sợ không dám nói điều ấy
    • Les jeunes plantes craignent la gelée
      cây non sợ đông giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "craindre"