espiègle

tính từ
  1. tinh nghịch
    • Enfant espiègle
      đứa trẻ tinh nghịch
danh từ
  1. trẻ tinh nghịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "espiègle"

espiègle
Un enfant espiègle sourit en cachant un chapeau derrière son dos.