niais

tính từ
  1. ngốc, khờ khạo, ngớ ngẩn
    • Réponse niaise
      câu trả lời ngớ ngẩn
  2. (từ , nghĩa ) chưa rời tổ (chim)
danh từ giống đực
  1. người ngốc, người khờ khạo, người ngớ ngẩn
  2. (sân khấu) vai ngốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "niais"

niais
Un homme a l'air niais en regardant une porte ouverte.