esquinter

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm cho mệt lử
  2. làm hại, làm hỏng
    • Esquinter sa santé
      làm hại sức khỏe
    • Esquinter sa voiture
      làm hỏng xe
  3. (nghĩa bóng) phê phán mạnh, chỉ trích
    • Esquinter une pièce
      phê phán một vở kịch
    • s'esquinter le tempérament
      xem tempérament

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "esquinter"