esquisser

ngoại động từ
  1. phác thảo
    • Esquisser un tableau
      phác thảo một bức tranh
    • Esquisser une statue
      phác thảo một bức tượng
  2. đặt đề cương
    • Esquisser un roman
      đặt đề cương một quyển tiểu thuyết
  3. tả qua
    • Esquisser les évènements
      tả qua những sự việc xảy ra
  4. bắt đầu, hé nở
    • Esquisser un sourire
      nở một nụ cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "esquisser"

esquisser
L'artiste commence à esquisser un paysage sur sa toile.