estampille

danh từ giống cái
  1. dấu (chứng thực) đóng trên đồ vàng bạc, trên một sản phẩm để chỉ hãng sản xuất, hoặc do nhà nước đóng để chứng tỏ đã trả thuế...)
    • Estampille des douanes
      dấu của thuế quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "estampille"

Từ có nhắc đến "estampille"

estampille
Le bijoutier applique l’estampille sur un bracelet en argent.