estimation

/,esti'meiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đánh giá, sự bình giá, sự định giá
    • Estimation de travaux
      sự đánh giá công trình
    • Estimation des progrès
      sự đánh giá bước tiến
  2. sự ước tính
    • Estimation de la population
      sự ước tính số dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "estimation"

Từ có nhắc đến "estimation"

estimation
L'architecte fait une estimation des coûts de construction.