estran

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) vùng bãi nước triều (ở bờ biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "estran"

estran
L'enfant observe les étoiles de mer dans l'estran à marée basse.