estrangement

/is'treindʤmənt/
danh từ
  1. sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời
  3. sự bất hoà, sự ghẻ lạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

estrangement
The long estrangement between the two brothers is evident as they sit at opposite ends of the park bench, looking away from each other.