alienation

/,eiljə'neiʃn/
danh từ
  1. sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
    • after his alienation from his relatives
      sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
  2. (pháp ) sự chuyển nhượng (tài sản...)
  3. (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

alienation
A student feels a sense of alienation in the crowded cafeteria.