estropier

ngoại động từ
  1. làm què; làm cụt tay
  2. (nghĩa bóng) làm cho què quặt, làm sai lạc đi
    • Estropier un vers
      làm cho câu thơ què quặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

estropier
Un homme s'est fait estropier dans un accident de travail.