etiolate

/'i:tiouleit/
ngoại động từ
  1. làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "etiolate"

etiolate
The gardener accidentally etiolated the celery by leaving it in the dark cupboard.