colourless

/'kʌləlis/
tính từ
  1. không màu sắc; nhạt; xanh xao
  2. nhạt nhẽo, vô vị
    • a colourless story
      câu chuyện nhạt nhẽo
    • to lead a colourless life
      sống cuộc đời vô vị
  3. bàng quan; không theo bên nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "colourless"

colourless
The scientist adds a colourless liquid to the beaker.