eucharistic

/,ju:kə'ristik/ Cách viết khác : (eucharistical) /,ju:kə'ristikəl/
tính từ (tôn giáo)
  1. (thuộc) lễ ban thánh thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "eucharistic"

eucharistic
The priest holds the eucharistic cup during the service.