eulogy

/'ju:lədʤi/
danh từ
  1. bài tán dương, bài ca tụng
    • to pronouncec a eulogy on somebody; to pronounce somebody's eulogy
      tán dương ai, ca tụng ai
  2. lời khen, lời ca ngợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eulogy"

eulogy
A man delivers a eulogy at a funeral service.