paean

/'pi:ən/
danh từ
  1. bài tán ca (tán tụng thần A-- Ac--mít)
  2. bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paean"

paean
A choir sings a paean in the ancient amphitheater.