eurasien

Học thuật
Thân thiện
eurasien

Un enfant eurasien sourit en tenant un globe terrestre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lai Âu: Dùng để mô tả một người, một cộng đồng hoặc đặc điểm nguồn gốc hỗn hợp từ cả châu Âu châu Á.
    • Thuộc về lục địa Á-Âu (Eurasia): Dùng để mô tả những liên quan đến lục địa Á-Âu, một khối đất liền rộng lớn bao gồm cả châu Âu châu Á.
  2. Danh từ:

    • Người lai Âu: Chỉ một người cha hoặc mẹngười châu Âu người còn lạingười châu Á.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une communauté eurasienne dynamique vit dans ce port. (Một cộng đồng người lai Âunăng động sốngcảng này.)
    • La plaque tectonique eurasienne est immense. (Mảng kiến tạo Á-Âu rất rộng lớn.)
  • Danh từ:

    • Plusieurs eurasiens célèbres ont contribué à la culture locale. (Nhiều người lai Âunổi tiếng đã đóng góp cho văn hóa địa phương.)
    • Elle est eurasienne, son père est français et sa mère est vietnamienne. ( ấyngười lai Âu-Á, bố ấyngười Pháp mẹ ấyngười Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử xã hội học, eurasien thường được dùng để chỉ những cộng đồng hình thành trong thời kỳ thuộc địa, đặc biệtcác nước Đông Nam Á.
  • Trong địa chất học địa lý, eurasienthuật ngữ chuyên môn để chỉ các yếu tố thuộc về lục địa Á-Âu.
Biến thể từ gần giống
  • Eurasie (danh từ giống cái): Tên gọi của lục địa Á-Âu.
    • L'Eurasie est le plus grand continent. (Á-Âu là lục địa lớn nhất.)
  • Eurasiatique (tính từ): Có nghĩa tương tự eurasien khi nói về địa lý, thuộc về Á-Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Métis (danh từ/tính từ): Người lai, lai lịch hỗn hợp (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng Âu-Á).
  • Euro-asiatique (tính từ): Có nghĩa tương đương, thuộc về Âu-Á (ít dùng hơn trong ngữ cảnh chỉ người).
Lưu ý
  • Từ này có thể mang sắc thái trung lập trong ngữ cảnh học thuật hoặc địa lý, nhưng trong ngữ cảnh xã hội chỉ người, có thể mang tính lịch sử cần được sử dụng một cách tế nhị, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
eurasien

Un enfant eurasien sourit en tenant un globe terrestre.

tính từ
  1. lai Âu
danh từ
  1. người lai Âu

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eurasien"