evacuate

/i'vækjueit/
ngoại động từ
  1. (quân sự) rút khỏi (nơi nào...)
  2. sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...)
  3. tháo, làm khỏi tắc
  4. (y học) làm bài tiết; thục rửa
  5. (vật ) làm chân không; rút lui
nội động từ
  1. rút lui
  2. sơ tán, tản cư
  3. bài tiết, thải ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "evacuate"

evacuate
Residents were evacuated to a community center after the earthquake.