void

/vɔid/
tính từ
  1. trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
    • a void space
      một khoảng trống
    • a void post
      một chức vị khuyết
  2. không người ở; không người thuê (nhà)
  3. không
    • void of sense
      không có nghĩa
  4. (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng
  5. (pháp ) không hiệu lực, không giá trị
    • to make void
      huỷ bỏ
    • to consider something as null and void
      coi cái như không còn giá trị
danh từ
  1. chỗ trống, khoảng không
    • to fill the void
      lấp chỗ trống
    • to disappear into the void
      biến mất vào khoảng không
  2. (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc
    • his death has left a void
      ông ấy chết đi để lại nỗi thương tiếc cho mọi người
  3. (pháp ) nhà bỏ không
ngoại động từ
  1. (pháp ) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị
  2. (y học) bài tiết
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "void"

void
The contract was declared null and void.