eventual

/i'ventjuəl/
Học thuật
Thân thiện
eventual

The eventual winner of the race receives a gold medal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cuối cùng, sau cùng: Chỉ kết quả hoặc tình trạng cuối cùng sẽ xảy ra sau một quá trình hoặc sau một loạt sự kiện. nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng được dự đoán hoặc mong đợi từ những nguyên nhân hiện tại.
    • Sẽ xảy ra, có thể xảy ra: Chỉ điều đó chắc chắn hoặc rất có thể sẽ xảy ra trong tương lai, như là hệ quả tất yếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The eventual winner of the tournament will receive a large prize. (Người chiến thắng cuối cùng của giải đấu sẽ nhận được một phần thưởng lớn.)
    • After months of negotiation, they reached an eventual agreement. (Sau nhiều tháng đàm phán, cuối cùng họ đã đạt được một thỏa thuận.)
    • His hard work led to his eventual success. (Sự chăm chỉ của anh ấy đã dẫn đến thành công cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eventual outcome": kết quả cuối cùng.
    • We are still waiting to see the eventual outcome of the legal case. (Chúng tôi vẫn đang chờ đợi để xem kết quả cuối cùng của vụ kiện.)
  • "eventual goal": mục tiêu cuối cùng.
    • World peace remains the eventual goal of many organizations. (Hòa bình thế giới vẫn mục tiêu cuối cùng của nhiều tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Eventually (trạng từ): cuối cùng, rốt cuộc.
    • She eventually found her lost keys. (Cuối cùng ấy đã tìm thấy chìa khóa bị mất.)
  • Eventuality (danh từ): khả năng có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.
    • We must be prepared for any eventuality. (Chúng ta phải chuẩn bị cho mọi tình huống có thể xảy ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Ultimate: cuối cùng, tối hậu (nhấn mạnh điểm kết thúc hoặc kết quả cuối cùng trong một chuỗi).
  • Final: cuối cùng (nhấn mạnh vị tríphần kết thúc, không còn sau đó).
  • Resultant: kết quả của, phát sinh từ.
Từ trái nghĩa
  • Immediate: ngay lập tức, tức thời.
  • Initial: ban đầu, khởi đầu.
eventual

The eventual winner of the race receives a gold medal.

tính từ
  1. ngộ xảy ra, có thể xảy ra
  2. sẽ được dẫn tới, kết quả của; cuối cùng
    • blunders leading to eventual disaster
      những sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "eventual"

Từ có nhắc đến "eventual"