evict

/i:'vikt/
Học thuật
Thân thiện
evict

The landlord had to evict the tenants for not paying rent.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đuổi (ai đó) ra khỏi nhà ở hoặc đất đai: Hành động buộc một người phải rời khỏi nơi họ đang sinh sống hoặc sử dụng, thường do không tuân thủ hợp đồng (như không trả tiền thuê nhà) hoặc lý do pháp .
    • (Pháp ) Tước quyền sở hữu, lấy lại (tài sản) bằng con đường pháp : Hành động thu hồi quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản thông qua một quy trình pháp luật chính thức.
dụ sử dụng
  • (Chủ nhà quyết định đuổi những người thuê nhà ra không trả tiền thuê trong ba tháng.)
  • (Gia đình đó bị đuổi khỏi căn hộ sau khi tòa nhà bị tuyên bố không an toàn.)
  • (Lệnh của tòa án cho phép công ty đuổi những người chiếm đóng trái phép ra khỏi tài sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be evicted from": Bị buộc phải rời khỏi (một nơi nào đó).
    • They faced being evicted from their home. (Họ đối mặt với việc bị đuổi khỏi nhà của mình.)
  • "To evict someone on the grounds of...": Đuổi ai đó với lý do cụ thể.
    • The landlord tried to evict them on the grounds of causing excessive noise. (Chủ nhà cố gắng đuổi họ với lý do gây ồn ào quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Eviction (n): Sự trục xuất, sự đuổi ra (khỏi nhà, đất); giấy trục xuất.
    • They received an eviction notice. (Họ nhận được giấy thông báo trục xuất.)
  • Evictor (n): Người đuổi, người trục xuất (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Expel: Trục xuất, đuổi ra (mang tính chung chung hơn, có thể dùng trong trường học, tổ chức).
  • Oust: Hất cẳng, loại bỏ (ai đó) khỏi vị trí, chức vụ hoặc tài sản.
  • Remove: Di dời, dọn đi (có thể ít mang tính pháp hoặc cưỡng chế hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "evict".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "evict".

evict

The landlord had to evict the tenants for not paying rent.

ngoại động từ
  1. đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
  2. (pháp ) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp )

Từ đồng nghĩa