evict

/i:'vikt/
ngoại động từ
  1. đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
  2. (pháp ) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "evict"

evict
The landlord had to evict the tenants for not paying rent.