eviction

/i:'vikʃn/
Học thuật
Thân thiện
eviction

A family packs their belongings into boxes as the eviction notice is posted on the door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trục xuất, sự đuổi ra: Hành động buộc một người, thường người thuê nhà (người ở trọ), phải rời khỏi một tài sản như nhà ở hoặc đất đai.
    • Sự tịch thu tài sản (theo pháp luật): (Thuật ngữ pháp ) Hành động lấy lại quyền sở hữu tài sản thông qua các thủ tục pháp chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family faced eviction because they could not pay the rent. (Gia đình đó đối mặt với việc bị đuổi ra khỏi nhà không thể trả tiền thuê.)
    • The landlord started the eviction process after repeated violations of the lease agreement. (Chủ nhà bắt đầu quy trình trục xuất sau nhiều lần vi phạm hợp đồng thuê nhà.)
    • The court ordered the eviction of the illegal occupants. (Tòa án ra lệnh trục xuất những người chiếm đóng bất hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be served with an eviction notice": được giao/thông báo giấy báo đuổi nhà.

    • They were served with an eviction notice giving them 30 days to leave. (Họ được giao giấy báo đuổi nhà cho họ 30 ngày để rời đi.)
  • "to fight/contest an eviction": chống lại/khiếu nại một lệnh trục xuất.

    • With legal aid, the tenant decided to fight the eviction in court. (Với sự trợ giúp pháp , người thuê nhà quyết định chống lại lệnh trục xuất tại tòa án.)
  • "mass eviction": sự trục xuất hàng loạt.

    • The redevelopment project led to the mass eviction of residents in the old quarter. (Dự án tái phát triển dẫn đến việc trục xuất hàng loạt cư dânkhu phố .)
Biến thể từ gần giống
  • Evict (động từ): trục xuất, đuổi ra.

    • The landlord has the right to evict tenants for non-payment. (Chủ nhà quyền trục xuất người thuê nhà không thanh toán.)
  • Evictee (danh từ): người bị trục xuất.

    • The evictees were provided with temporary shelter by the charity. (Những người bị đuổi nhà được tổ chức từ thiện cung cấp chỗtạm thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Expulsion: sự trục xuất, sự đuổi ra (nhấn mạnh đến hành động đuổi đi).
  • Ouster: (thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc pháp ) sự tước quyền sở hữu, sự đuổi ra.
  • Dispossession: sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "eviction" danh từ, không phrasal verb. Hành động liên quan thường dùng động từ "evict"). - Evict someone from something: trục xuất ai khỏi cái . - The authorities evicted the settlers from the protected land. (Nhà chức trách đã trục xuất những người định cư khỏi vùng đất được bảo vệ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "eviction").

eviction

A family packs their belongings into boxes as the eviction notice is posted on the door.

danh từ
  1. sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
  2. (pháp ) sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp )

Từ gần giống

Từ chứa "eviction"