exaction

/ig'zækʃn /
danh từ
  1. sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi
  2. sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)
  3. sưu cao thuế nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

exaction
The king's men rode through the village for the exaction of grain.