execution

/,eksi'kju:ʃn/
danh từ
  1. sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
  2. sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
  3. (pháp ) sự làm thủ tục để cho giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
  4. sự hành hình
  5. sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết chết mệt
    • to do execution
      gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết chết mệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "execution"

Từ có nhắc đến "execution"

execution
The judge signed the execution of the contract.