exagération

Học thuật
Thân thiện
exagération

Une personne fait une exagération en racontant une histoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự quá đáng, sự cường điệu: Hành động trình bày một sự việc, một tình huống hoặc một cảm xúc theo cách lớn hơn, nghiêm trọng hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế.
    • Lời nói ngoa, lời nói phóng đại: Một tuyên bố hoặc mô tả cụ thể không chính xác đã được phóng đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái: (Bài tường thuật của anh đầy những lời nói ngoa / sự phóng đại.) (Anh ấy đã mô tả vụ tai nạn với rất nhiều sự thổi phồng.) (Ngừng việc cường điệu của cậu lại đi, chuyện đâu có nghiêm trọng đến thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est une exagération !": Đómột lời nói quá đáng / phóng đại! (Dùng để phản đối hoặc chỉ ra rằng một tuyên bốkhông chính xác.) Tu dis que c'est le pire film du monde ? C'est une exagération ! (Cậu nói đóbộ phim tệ nhất thế giới á? Thế là quá đáng rồi!)

  • "Sans exagération": Không cường điệu, một cách chân thực. Je peux dire, sans exagération, que c'était la meilleure journée de ma vie. (Tôi có thể nói, không chút cường điệu, rằng đóngày tuyệt vời nhất đời tôi.)

Biến thể từ gần giống
  • Exagérer (động từ): phóng đại, thổi phồng, nói quá. Il a tendance à exagérer ses exploits. (Anh ta xu hướng phóng đại những chiến công của mình.)

  • Exagéré, exagérée (tính từ): quá đáng, thái quá, cường điệu. Ses réactions sont vraiment exagérées. (Những phản ứng của ấy thực sự quá đáng.)

Từ đồng nghĩa
  • Amplification (sự khuếch đại, phóng đại).
  • Surenchère (sự nói quá lên, sự tô vẽ thêm).
  • Hyperbole (phép cường điệu, cách nói khoa trương - thường dùng trong văn chương).
Các cụm từ liên quan
  • Tomber dans l'exagération: Rơi vào sự cường điệu, bắt đầu nói quá. (Trong bài phát biểu, anh ta nhanh chóng rơi vào sự cường điệu.)
Thành ngữ liên quan
  • "À l'exagération près": Nếu bỏ qua sự phóng đại. (Câu chuyện của anh tathật, nếu bỏ qua chút phóng đại.)
exagération

Une personne fait une exagération en racontant une histoire.

danh từ giống cái
  1. sự quá đáng; sự thổi phồng, sự phóng đại
  2. lời nói ngoa

Từ gần giống