exécration

danh từ giống cái
  1. (văn học) sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm
  2. (văn học) điều ghét cay ghét đắng; điều ghê tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

exécration
L'homme exprime une exécration profonde envers le mensonge.