exagéré

tính từ
  1. quá đáng; thổi phồng, phóng đại; ngoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "exagéré"

exagéré
Un enfant fait un geste exagéré pour montrer la taille d'un poisson qu'il a pêché.