exagérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thổi phồng, phóng đại: Làm cho một sự việc, tình huống hoặc đặc điểm trở nên lớn hơn, nghiêm trọng hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế.
    • Tăng quá mức, làm quá mức: Đẩy một hành động, một đặc điểm hoặc một trạng thái vượt quá giới hạn hợphoặc cần thiết.
  2. Nội động từ:

    • Hành động quá đáng, làm quá lên: Thực hiện một hành động vượt quá mức độ được chấp nhận hoặc hợp lý, thường gây khó chịu hoặc bất bình.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a tendance à exagérer ses exploits. (Anh ta xu hướng thổi phồng những chiến tích của mình.)
    • Ne exagère pas la difficulté de l'exercice. (Đừng phóng đại độ khó của bài tập.)
    • Tu exagères les couleurs dans ton tableau. (Cậu tô màu quá đậm trong bức tranh của cậu.)
  • Nội động từ:

    • Pour une fois que je suis en retard, tu exagères avec tes reproches ! (Chỉ một lần tôi đến muộn, cậu làm quá với những lời trách móc của cậu!)
    • Vraiment, il exagère ! (Thật sự, anh ta hành động quá đáng!)
    • Arrête de te plaindre, tu exagères. (Thôi phàn nàn đi, cậu làm quá rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sans exagérer": Không nói quá, thực sựnhư vậy.
    • Il fait, sans exagérer, 40 degrés à l'ombre. (Không nói quá, ở trong bóng râm cũng đã 40 độ.)
  • "C'est exagéré !" / "C'est une exagération !": Thật là quá đáng! / Đómột sự cường điệu!
    • Payer 10 euros pour un café, c'est exagéré ! (Trả 10 euro cho một ly phê, thật là quá đáng!)
Biến thể từ liên quan
  • Exagération (danh từ giống cái): Sự thổi phồng, sự phóng đại; lời nói/ hành động quá đáng.
    • Raconter des exagérations. (Kể những chuyện phóng đại.)
  • Exagérément (trạng từ): Một cách quá đáng, thái quá.
    • Être exagérément optimiste. (Lạc quan một cách thái quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (nghĩa thổi phồng): Amplifier (khuếch đại), dramatiser (kịch tính hóa), grossir (làm to ra).
  • Nội động từ (nghĩa làm quá): Abuser (lạm dụng), en faire trop (làm quá nhiều), outrer (thái quá).
Thành ngữ liên quan
  • "Il ne faut pas exagérer !": Không được quá đáng!/ Đừng lạm dụng!
    • Tu as mangé tout le gâteau ? Il ne faut pas exagérer ! (Cậu ăn hết cả cái bánh à? Không được quá đáng như vậy!)
  • "À n'en pas exagérer": Đến mức không thể phóng đại được nữa, cực kỳ.
    • Il est gentil à n'en pas exagérer. (Anh ấy tốt bụng đến mức không thể tả nổi.)
ngoại động từ
  1. thổi phồng, phóng đại
    • Exagérer un récit
      thổi phồng câu chuyện
  2. tăng quá mức, làm quá mức
    • Exagérer un éclairage
      thắp sáng quá mức
nội động từ
  1. quá lạm, hành động quá đáng
    • Vraiment il exagère!
      quả thực đã hành động quá đáng!

Từ gần giống