exaspération

Học thuật
Thân thiện
exaspération

L'enfant montre des signes d'exaspération après avoir échoué plusieurs fois à nouer ses lacets.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bực tức, sự phẫn nộ: Trạng thái cảm xúc mạnh mẽ của sự tức giận, khó chịu hoặc kiên nhẫn bị vắt kiệt đến cực điểm.
    • (Văn học) Sự tăng cường, sự nặng thêm: Hành động làm cho một tình trạng nào đó trở nên mãnh liệt hơn hoặc nghiêm trọng hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son refus constant a provoqué mon exaspération. (Sự từ chối liên tục của anh ta đã gây ra sự bực tức của tôi.)
    • L'exaspération des douleurs était insupportable. (Sự nặng thêm của các cơn đaukhông thể chịu đựng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'exaspération de quelqu'un": Đến mức làm cho ai đó phát cáu, phẫn nộ.

    • Il répétait la même erreur, à l'exaspération de son professeur. ( lặp lại cùng một lỗi, đến mức làm thầy giáo phát cáu.)
  • "Pousser à l'exaspération": Chọc tức, làm cho ai đó đi đến cực điểm của sự tức giận.

    • Ses remarques sarcastiques nous poussaient à l'exaspération. (Những nhận xét mỉa mai của anh ta đã chọc tức chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Exaspérer (động từ): Làm bực tức, chọc tức; làm tăng cường, làm trầm trọng thêm.

    • Ce bruit incessant m'exaspère. (Tiếng ồn không ngừng này làm tôi bực tức.)
  • Exaspérant, exaspérante (tính từ): Làm bực tức, làm phát cáu.

    • Une attente exaspérante. (Một sự chờ đợi làm phát cáu.)
Từ đồng nghĩa
  • Agacement: Sự bực mình, khó chịu.
  • Irritation: Sự kích thích, sự tức giận.
  • Fureur: Cơn thịnh nộ, sự phẫn nộ (mạnh hơn).
  • Exacerbation: (Về tình trạng) Sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm.
Các cụm từ liên quan
  • Crier d'exaspération: Kêu lên bực tức.

    • Elle a crié d'exaspération face à l'inefficacité du système. ( ấy đã kêu lên bực tức trước sự kém hiệu quả của hệ thống.)
  • Un geste d'exaspération: Một cử chỉ thể hiện sự bực tức.

    • Il a levé les bras au ciel dans un geste d'exaspération. (Anh ta giơ hai tay lên trời trong một cử chỉ bực tức.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à bout d'exaspération: Ở mức tột cùng của sự bực tức, không thể chịu đựng thêm được nữa.

    • Après trois heures d'attente, il était à bout d'exaspération. (Sau ba giờ chờ đợi, anh ta đãmức tột cùng của sự bực tức.)
  • Franchir le seuil de l'exaspération: Vượt qua ngưỡng chịu đựng, trở nên vô cùng tức giận.

    • Son dernier commentaire m'a fait franchir le seuil de l'exaspération. (Nhận xét cuối cùng của anh ta đã khiến tôi vượt qua ngưỡng chịu đựng.)
exaspération

L'enfant montre des signes d'exaspération après avoir échoué plusieurs fois à nouer ses lacets.

danh từ giống cái
  1. sự bực tức; sự phẫn nộ
  2. (văn học) sự tăng cường, sự nặng thêm
    • Exaspération d'une maladie
      sự nặng thêm của bệnh

Từ trái nghĩa