exaugural

Adjective
  1. xảy ra khi kết thúc một nhiệm kỳ làm một chức vụ nào đấy, đánh dấu việc kết thúc nhiệm kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

exaugural
The president delivered an exaugural address to the nation.