inaugural

/i'nɔ:gjurəl/ Cách viết khác : (inauguratory) /i'nɔ:gjurətəri/
tính từ
  1. (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành
    • an inaugural address (speech)
      bài diễn văn khai mạc
  2. mở đầu, khai trương
    • the inaugural perfomance of a new theatre
      cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)
  2. bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "inaugural"

inaugural
The president delivers his inaugural address to the nation.